Chữ 屉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屉, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屉:

屉 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屉

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 尸 世 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屉 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 世
  • thi, thây
  • thá, thé, thế, thể
  • thế [thế]

    U+5C49, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 屜;
    Pinyin: ti4;
    Việt bính: tai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 屉

    Giản thể của chữ .
    thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)

    Nghĩa của 屉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (屜)
    [tì]
    Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 8
    Hán Việt: THẾ
    1. lồng chưng; cái vỉ。屉子1.,特指笼屉。
    屉帽(笼屉的盖子)。
    vung đậy cái vỉ
    一屉馒头
    một vỉ bánh màn thầu
    2. giát giường; giát ghế。指屉子2.。
    藤屉
    giát giường mây đan
    3. ngăn kéo; hộc tủ。抽屉。
    三屉桌
    ba ngăn bàn
    Từ ghép:
    屉子

    Chữ gần giống với 屉:

    , , , , , , , , , , 𡱆,

    Dị thể chữ 屉

    ,

    Chữ gần giống 屉

    , 尿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屉 Tự hình chữ 屉 Tự hình chữ 屉 Tự hình chữ 屉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屉

    thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
    屉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屉 Tìm thêm nội dung cho: 屉