Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屉, chiết tự chữ THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屉:
屉
Biến thể phồn thể: 屜;
Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
屉 thế
thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)
Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
屉 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 屉
Giản thể của chữ 屜.thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)
Nghĩa của 屉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (屜)
[tì]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. lồng chưng; cái vỉ。屉子1.,特指笼屉。
屉帽(笼屉的盖子)。
vung đậy cái vỉ
一屉馒头
một vỉ bánh màn thầu
2. giát giường; giát ghế。指屉子2.。
藤屉
giát giường mây đan
3. ngăn kéo; hộc tủ。抽屉。
三屉桌
ba ngăn bàn
Từ ghép:
屉子
[tì]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. lồng chưng; cái vỉ。屉子1.,特指笼屉。
屉帽(笼屉的盖子)。
vung đậy cái vỉ
一屉馒头
một vỉ bánh màn thầu
2. giát giường; giát ghế。指屉子2.。
藤屉
giát giường mây đan
3. ngăn kéo; hộc tủ。抽屉。
三屉桌
ba ngăn bàn
Từ ghép:
屉子
Dị thể chữ 屉
屜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屉
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |

Tìm hình ảnh cho: 屉 Tìm thêm nội dung cho: 屉
