Từ: 廣場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廣場:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quảng trường
Khu đất rộng.Ngày nay đặc chỉ khu đất ở thành thị.
◎Như:
Thiên An Môn quảng trường
場.

Nghĩa của 广场 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngchǎng] quảng trường。面积广阔的场地,特指城市中的广阔场地。
天安门广场
quảng trường Thiên An Môn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廣

quãng:quãng đường
quảng:quảng trường, quảng bá
quẳng:quẳng đi
rộng:rộng rãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
廣場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廣場 Tìm thêm nội dung cho: 廣場