Từ: 加油站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加油站:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 加 • 油 • 站

gia du trạm
Trạm dầu xăng.

Nghĩa của 加油站 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyóuzhàn] trạm xăng dầu; cây xăng。为汽车和其它机动车辆服务的、零售汽油和机油的补充站。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ加:chỏng chơ, chơ vơ
gia加:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm站:trạm xá
trậm站:làm trậm
加油站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加油站 Tìm thêm nội dung cho: 加油站