Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
gia du trạm
Trạm dầu xăng.
Nghĩa của 加油站 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāyóuzhàn] trạm xăng dầu; cây xăng。为汽车和其它机动车辆服务的、零售汽油和机油的补充站。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: 加油站 Tìm thêm nội dung cho: 加油站
