Từ: 抱憾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱憾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱憾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohàn] thương tiếc; ân hận; ôm nuối tiếc; lấy làm tiếc; hối hận; hối tiếc。心中存有遗憾的事 .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憾

gớm:ghê gớm; gớm ghiếc
hám:hám danh, hám lợi
hóm:hóm hỉnh
抱憾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱憾 Tìm thêm nội dung cho: 抱憾