Từ: 拍子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāi·zi] 1. vợt; vỉ。拍打东西的用具。
网球拍子。
vợt ten-nít.
2. nhịp; phách (âm nhạc)。音乐中,计算乐音历时长短的单位。
打拍子(按照乐曲的节奏挥手或敲打)。
đánh nhịp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拍子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍子 Tìm thêm nội dung cho: 拍子