Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石花菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石花菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石花菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuācài] thạch trắng; a-ga; rau câu。海藻的一种,植物体扁平,紫红色,分枝很多,排列成羽状。是提制琼脂的主要原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
石花菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石花菜 Tìm thêm nội dung cho: 石花菜