Từ: 知趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīqù] biết điều; biết lẽ phải。知道进退,不惹人讨厌。
人家拒绝了,他还一再去纠缠,真不知趣。
người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
知趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知趣 Tìm thêm nội dung cho: 知趣