Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 矶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矶, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矶:

矶 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矶

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 石 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矶 cấu thành từ 2 chữ: 石, 几
  • thạch, đán, đạn
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • ki [ki]

    U+77F6, tổng 7 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 磯;
    Pinyin: ji1, gan4;
    Việt bính: gei1;

    ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 矶

    Giản thể của chữ .
    cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 矶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (磯)
    [jī]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 7
    Hán Việt: CƠ
    mỏm đá nhô lên khỏi mặt nước (thường dùng làm tên đất)。水边突出的岩石或石滩。多用于地名。
    钓矶。
    Điếu Cơ.
    燕子矶(在江苏)。
    Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
    采石矶(在安徽)。
    Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).

    Chữ gần giống với 矶:

    , , , 𥐘,

    Dị thể chữ 矶

    ,

    Chữ gần giống 矶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矶 Tự hình chữ 矶 Tự hình chữ 矶 Tự hình chữ 矶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矶

    :cơ (đá dô lên trên nước)
    矶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矶 Tìm thêm nội dung cho: 矶