Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矶, chiết tự chữ CƠ, KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矶:
矶
Biến thể phồn thể: 磯;
Pinyin: ji1, gan4;
Việt bính: gei1;
矶 ki
cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)
Pinyin: ji1, gan4;
Việt bính: gei1;
矶 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 矶
Giản thể của chữ 磯.cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)
Nghĩa của 矶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (磯)
[jī]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ
mỏm đá nhô lên khỏi mặt nước (thường dùng làm tên đất)。水边突出的岩石或石滩。多用于地名。
钓矶。
Điếu Cơ.
燕子矶(在江苏)。
Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
采石矶(在安徽)。
Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).
[jī]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ
mỏm đá nhô lên khỏi mặt nước (thường dùng làm tên đất)。水边突出的岩石或石滩。多用于地名。
钓矶。
Điếu Cơ.
燕子矶(在江苏)。
Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
采石矶(在安徽)。
Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).
Dị thể chữ 矶
磯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矶
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |

Tìm hình ảnh cho: 矶 Tìm thêm nội dung cho: 矶
