Chữ 鞓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞓, chiết tự chữ THINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞓:

鞓 thinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞓

Chiết tự chữ thinh bao gồm chữ 革 呈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞓 cấu thành từ 2 chữ: 革, 呈
  • cách, cức, rắc
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • thinh [thinh]

    U+9793, tổng 16 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting1;
    Việt bính: ;

    thinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞓

    (Danh) Dây lưng bằng da.

    Nghĩa của 鞓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tīng]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 16
    Hán Việt: THỈNH
    dây nịt da; thắt lưng da。皮革制成的腰带。

    Chữ gần giống với 鞓:

    , , , , , , , , , , , , , 𩊽, 𩊾,

    Chữ gần giống 鞓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞓 Tự hình chữ 鞓 Tự hình chữ 鞓 Tự hình chữ 鞓

    鞓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞓 Tìm thêm nội dung cho: 鞓