Chữ 讞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讞, chiết tự chữ NGHIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讞:

讞 nghiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讞

讞

Chiết tự chữ 讞

Chiết tự chữ nghiện bao gồm chữ 言 獻 hoặc 訁 獻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讞 cấu thành từ 2 chữ: 言, 獻
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 獻 hiến
  • 2. 讞 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 獻
  • 訁 ngôn
  • 獻 hiến
  • nghiện [nghiện]

    U+8B9E, tổng 27 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谳;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin6;

    讞 nghiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 讞

    (Động) Nghị tội, luận tội.
    ◎Như: định nghiện 定
    讞 kết thành án.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Viện tiếp ngự phê, đại hãi, phục đề cung nghiện 院接御批, 大駭, 復提躬讞 (Thành tiên 成仙) (Quan) viện (tư pháp) nhận được lời phê chuẩn của vua, sợ hãi lắm, đích thân xét lại án tội.
    nghiện, như "nghiện rượu, nghiện hút" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讞:

    讜, 讞,

    Dị thể chữ 讞

    谳,

    Chữ gần giống 讞

    譾, 詽, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讞 Tự hình chữ 讞 Tự hình chữ 讞 Tự hình chữ 讞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讞

    nghiện讞:nghiện rượu, nghiện hút
    讞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讞 Tìm thêm nội dung cho: 讞