Từ: 屠宰场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屠宰场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屠宰场 trong tiếng Trung hiện đại:

[túzǎichǎng] lò sát sinh; lò mổ。专门宰杀牲畜的处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰

tẻ:lẻ tẻ
tể:tể tướng
tỉa:nhổ tỉa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
屠宰场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屠宰场 Tìm thêm nội dung cho: 屠宰场