Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嶙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶙, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶙:
嶙
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
嶙 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 嶙
(Tính) Lân tuân 嶙峋: (1) Chập chùng, chót vót.◇Nguyễn Du 阮攸: Lưỡng sơn tương đối thạch lân tuân 兩山相對石嶙峋 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Hai ngọn núi đối nhau, đá chập chùng, chót vót. (2) Gầy guộc trơ xương. (3) Cương nghị, chính trực.
◎Như: Văn Thiên Tường phong cốt lân tuân, kì chí tử bất khuất đích tiết tháo truyền tụng thiên cổ 文天祥風骨嶙峋, 其至死不屈的節操傳誦千古 Văn Thiên Tường phong cách cương nghị chính trực, bất khuất đến chết, tiết tháo truyền tụng nghìn đời.
(Tính) Lân lân 嶙嶙: Cao thấp, gồ ghề, lởm chởm (thế núi). (2) Cứng cỏi, có khí tiết.
lân, như "lân tuân (núi lởm chởm)" (gdhn)
Nghĩa của 嶙 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶙
| lân | 嶙: | lân tuân (núi lởm chởm) |

Tìm hình ảnh cho: 嶙 Tìm thêm nội dung cho: 嶙
