Chữ 嶙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶙, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶙:

嶙 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶙

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 山 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶙 cấu thành từ 2 chữ: 山, 粦
  • san, sơn
  • lân, lấn
  • lân [lân]

    U+5D99, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶙

    (Tính) Lân tuân : (1) Chập chùng, chót vót.
    ◇Nguyễn Du : Lưỡng sơn tương đối thạch lân tuân (Tam Giang khẩu đường dạ bạc ) Hai ngọn núi đối nhau, đá chập chùng, chót vót. (2) Gầy guộc trơ xương. (3) Cương nghị, chính trực.
    ◎Như: Văn Thiên Tường phong cốt lân tuân, kì chí tử bất khuất đích tiết tháo truyền tụng thiên cổ , Văn Thiên Tường phong cách cương nghị chính trực, bất khuất đến chết, tiết tháo truyền tụng nghìn đời.

    (Tính)
    Lân lân : Cao thấp, gồ ghề, lởm chởm (thế núi). (2) Cứng cỏi, có khí tiết.
    lân, như "lân tuân (núi lởm chởm)" (gdhn)

    Nghĩa của 嶙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÂN
    đá lởm chởm。嶙嶙。
    Từ ghép:
    嶙嶙 ; 嶙峋

    Chữ gần giống với 嶙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

    Chữ gần giống 嶙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶙 Tự hình chữ 嶙 Tự hình chữ 嶙 Tự hình chữ 嶙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶙

    lân:lân tuân (núi lởm chởm)
    嶙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶙 Tìm thêm nội dung cho: 嶙