Từ: 拐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎi·zi] 1. người què; người cụt; người què chân。腿脚瘸的人。
2. guồng chỉ; guồng sợi; cái guồng quấn chỉ。一种简单的木制工具,形状略像"工"字,两头横木短,中间直木长。把丝纱等绕在上面,拿下来就可以桄。
3. cái nạng。 下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走。
4. tên lừa đảo; mẹ mìn。拐骗人口、财物的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拐子 Tìm thêm nội dung cho: 拐子