Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gây trong tiếng Việt:
["- 1 tt Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi: Mỡ bò gây lắm, không ăn được.","- 2 đgt 1. Làm cho phát ra; Sinh ra: Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú-mỡ); Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (K) 2. Làm cho nảy nở ra: Gây giống; Gây vốn."]Dịch gây sang tiếng Trung hiện đại:
策动 《策划鼓动。》gây chiến tranh策动战争。
奠定 《使稳固; 使安定。》
培养; 培植; 培育 《以适宜的条件使繁殖。》
施加 《给予(压力、影响等)。》
制造; 酿造 《人为地造成某种气氛或局面等(含贬义)。》
挑起; 挑动 《挑拨煽动。》
胞水(新生婴儿身上的粘液)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gây
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𥶂: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 㧡: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 掑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𢲧: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𫾑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𦟍: | thịt gây, mùi gây |
| gây | 𨠳: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨡨: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨢟: | gây giống; gây men; gây vốn |

Tìm hình ảnh cho: gây Tìm thêm nội dung cho: gây
