Từ: gây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gây

Nghĩa gây trong tiếng Việt:

["- 1 tt Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi: Mỡ bò gây lắm, không ăn được.","- 2 đgt 1. Làm cho phát ra; Sinh ra: Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú-mỡ); Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (K) 2. Làm cho nảy nở ra: Gây giống; Gây vốn."]

Dịch gây sang tiếng Trung hiện đại:

策动 《策划鼓动。》gây chiến tranh
策动战争。
奠定 《使稳固; 使安定。》
培养; 培植; 培育 《以适宜的条件使繁殖。》
施加 《给予(压力、影响等)。》
制造; 酿造 《人为地造成某种气氛或局面等(含贬义)。》
挑起; 挑动 《挑拨煽动。》
胞水(新生婴儿身上的粘液)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gây

gây:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây𥶂:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây𢲧:gây gổ; gây chiến
gây𫾑:gây gổ; gây chiến
gây:gây gổ; gây chiến
gây𦟍:thịt gây, mùi gây
gây𨠳:gây giống; gây men; gây vốn
gây𨡨:gây giống; gây men; gây vốn
gây𨢟:gây giống; gây men; gây vốn
gây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gây Tìm thêm nội dung cho: gây