Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拐子 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎi·zi] 1. người què; người cụt; người què chân。腿脚瘸的人。
2. guồng chỉ; guồng sợi; cái guồng quấn chỉ。一种简单的木制工具,形状略像"工"字,两头横木短,中间直木长。把丝纱等绕在上面,拿下来就可以桄。
3. cái nạng。 下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走。
4. tên lừa đảo; mẹ mìn。拐骗人口、财物的人。
2. guồng chỉ; guồng sợi; cái guồng quấn chỉ。一种简单的木制工具,形状略像"工"字,两头横木短,中间直木长。把丝纱等绕在上面,拿下来就可以桄。
3. cái nạng。 下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走。
4. tên lừa đảo; mẹ mìn。拐骗人口、财物的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐
| quay | 拐: | quay tơ |
| quày | 拐: | quày quả ra đi |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quải | 拐: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 拐: | quảy gánh |
| quầy | 拐: | quầy sách |
| quẩy | 拐: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 拐子 Tìm thêm nội dung cho: 拐子
