Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半导体 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàndǎotǐ] chất bán dẫn。导电能力介于导体和绝缘体之间的物质,如锗Ge、硅Si等。这种物质具有单向导电等特性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 半导体 Tìm thêm nội dung cho: 半导体
