Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遭遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāoyù] 1. gặp; gặp phải。碰上;遇到(敌人,不幸的或不顺利的事等)。
我军先头部队和敌人遭遇了。
đội quân tiên phong của ta đã chạm trán với quân địch.
工作中遭遇了不少困难。
trong công việc đã vấp phải không ít khó khăn.
2. cảnh ngộ (thường chỉ sự bất hạnh)。遇到的事情(多指不幸的)。
不幸的遭遇
cảnh ngộ không may
童年的遭遇
cảnh ngộ thời thơ ấu
我军先头部队和敌人遭遇了。
đội quân tiên phong của ta đã chạm trán với quân địch.
工作中遭遇了不少困难。
trong công việc đã vấp phải không ít khó khăn.
2. cảnh ngộ (thường chỉ sự bất hạnh)。遇到的事情(多指不幸的)。
不幸的遭遇
cảnh ngộ không may
童年的遭遇
cảnh ngộ thời thơ ấu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭
| tao | 遭: | tao ngộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 遭遇 Tìm thêm nội dung cho: 遭遇
