Từ: tăng cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tăng cao:
Dịch tăng cao sang tiếng Trung hiện đại:
飞涨 《(物价、水势等)很快地往上涨。》高扬 《高高升起或举起。》sĩ khí tăng cao
士气高扬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng
| tăng | 僧: | tăng ni |
| tăng | 增: | tăng lên |
| tăng | 憎: | tăng đố (ghét) |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tăng | 熷: | tăng lên |
| tăng | 繒: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 缯: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 罾: | tăng (cái vó cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Gới ý 15 câu đối có chữ tăng:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: tăng cao Tìm thêm nội dung cho: tăng cao
