Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cùm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùm

Nghĩa cùm trong tiếng Việt:

["- I. dt. Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó. II. đgt. 1. Cho chân vào cùm để giam giữ: bị cùm trong xà lim Cờ bạc là bác thằng bần, Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm (cd.). 2. Không được tự do đi lại: ốm mấy ngày bị cùm ở trên giường Mưa cùm chân ở nhà."]

Dịch cùm sang tiếng Trung hiện đại:

《古代木制的手铐。》gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm
桎梏。
脚镣 《套在犯人脚腕子上使不能快走的刑具, 由一条铁链连着两个铁箍做成。》
扣留。《用强制手段把人或财物留住不放。》
上镣 《套在犯人脚腕子上使不能快走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùm

cùm:gông cùm
cùm:gông cùm
cùm:gông cùm
cùm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùm Tìm thêm nội dung cho: cùm