Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cùm trong tiếng Việt:
["- I. dt. Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó. II. đgt. 1. Cho chân vào cùm để giam giữ: bị cùm trong xà lim Cờ bạc là bác thằng bần, Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm (cd.). 2. Không được tự do đi lại: ốm mấy ngày bị cùm ở trên giường Mưa cùm chân ở nhà."]Dịch cùm sang tiếng Trung hiện đại:
梏 《古代木制的手铐。》gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm桎梏。
脚镣 《套在犯人脚腕子上使不能快走的刑具, 由一条铁链连着两个铁箍做成。》
扣留。《用强制手段把人或财物留住不放。》
上镣 《套在犯人脚腕子上使不能快走。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùm
| cùm | 拑: | gông cùm |
| cùm | 柑: | gông cùm |
| cùm | 鉗: | gông cùm |

Tìm hình ảnh cho: cùm Tìm thêm nội dung cho: cùm
