Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拔白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔白 trong tiếng Trung hiện đại:

[bábái]
rạng sáng; vừa sáng; hừng sáng. (天)刚亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
拔白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔白 Tìm thêm nội dung cho: 拔白