Từ: 拜恳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜恳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜恳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàikěn] cầu xin; kiến nghị; thỉnh cầu; cầu nguyện。拜托祈求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恳

khấn:khấn khứa, khấn vái
拜恳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜恳 Tìm thêm nội dung cho: 拜恳