Từ: 清册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清册 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngcè] sổ ghi chép; bảng kê (ghi chi tiết những hạng mục có liên quan)。详细登记有关项目的册子。
材料清册。
sổ tay tài liệu.
固定财产清册。
sổ ghi chép tài sản cố định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
清册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清册 Tìm thêm nội dung cho: 清册