Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲰, chiết tự chữ TRÂU, TƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲰:
鲰
Biến thể phồn thể: 鯫;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鲰 tưu
trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鲰 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鲰
Giản thể của chữ 鯫.trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 鲰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯫)
[zōu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: TRÂU, TÂU
书
1. cá con; cá nhỏ。小鱼。
2. tí xíu; tí tẹo; nhỏ xíu。形容小。
[zōu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: TRÂU, TÂU
书
1. cá con; cá nhỏ。小鱼。
2. tí xíu; tí tẹo; nhỏ xíu。形容小。
Dị thể chữ 鲰
鯫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲰
| trâu | 鲰: | trâu (cá lòng tong) |
| tưu | 鲰: | tưu (cá vún; tiểu nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 鲰 Tìm thêm nội dung cho: 鲰
