Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bái thác
Xin nhờ cậy, ủy thác.
Nghĩa của 拜托 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàituō] xin nhờ; kính nhờ (lời nói kính trọng)。请别人代办事情。
有一封信,拜托您带给他。
có một bức thư, xin nhờ bác đưa giúp đến anh ấy.
有一封信,拜托您带给他。
có một bức thư, xin nhờ bác đưa giúp đến anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 託
| thác | 託: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |

Tìm hình ảnh cho: 拜託 Tìm thêm nội dung cho: 拜託
