Từ: 拜访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 拜访 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàifǎng] kính thăm; kính cẩn thăm hỏi; thăm viếng; thăm hỏi; viếng thăm. 敬辞,非常尊敬地探访。
日后一定到府上拜访。
ngày sau nhất định sẽ đến nhà kính thăm
拜访亲友。
thăm hỏi bạn bè thân thích
专程拜访
cốt ý đến thăm; đặc biệt đến viếng thăm (chớ không phải do thuận đường mà tạt vào thăm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
拜访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜访 Tìm thêm nội dung cho: 拜访