Từ: 八拜之交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八拜之交:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 拜 • 之 • 交

Nghĩa của 八拜之交 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābàizhījiāo] anh em kết nghĩa; chị em kết nghĩa。拜把子的关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay拜:bay bướm
bái拜:bái biệt
bây拜:bây giờ
phai拜:phai nhạt
phải拜:phải trái
vái拜:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao
八拜之交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八拜之交 Tìm thêm nội dung cho: 八拜之交