Từ: 拜倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàidǎo] khúm núm; sụp lạy; phủ phục; quỳ mọp; cúi lạy; cung kính quỳ xuống hành lễ (ví với sự sùng bái; tôn sùng; hoặc khuất phục với ý xấu)。 恭敬地跪下行礼。比喻崇拜或屈服(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
拜倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜倒 Tìm thêm nội dung cho: 拜倒