Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拜谒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàiyè] 1. bái yết; bái kiến; chào ra mắt. 拜见所尊敬的人。
专拜谒
đặc biệt bái kiến
2. chiêm ngưỡng (lăng mộ, bia...) 。瞻仰(陵墓等)。
拜谒黄帝陵
chiêm ngưỡng lăng hoàng đế
专拜谒
đặc biệt bái kiến
2. chiêm ngưỡng (lăng mộ, bia...) 。瞻仰(陵墓等)。
拜谒黄帝陵
chiêm ngưỡng lăng hoàng đế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谒
| yết | 谒: | yết bảng, yết kiến |

Tìm hình ảnh cho: 拜谒 Tìm thêm nội dung cho: 拜谒
