Cao su chống va đập cửa

Từ: 拦路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦路 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánlù] chặn đường; cản đường。拦住去路。
拦路抢劫。
chặn đường cướp bóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
拦路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦路 Tìm thêm nội dung cho: 拦路