Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 拦路 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánlù] chặn đường; cản đường。拦住去路。
拦路抢劫。
chặn đường cướp bóc.
拦路抢劫。
chặn đường cướp bóc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦
| lan | 拦: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 拦路 Tìm thêm nội dung cho: 拦路
