Từ: 栈道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栈道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栈道 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàndào] sạn đạo; đường núi hiểm trở (đường làm bằng cọc gỗ lát ván, trong hẻm núi hoặc bờ vực.)。在悬崖绝壁上凿孔支架木桩,铺上木板而成的窄路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栈

sạn:khách sạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
栈道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栈道 Tìm thêm nội dung cho: 栈道