Từ: dàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dàm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dàm

Dịch dàm sang tiếng Trung hiện đại:

《(桊儿)穿在牛鼻子上的小木棍儿或小铁环。》dàm xỏ mũi trâu.
牛鼻桊儿。 笼头。
dàm ngựa.
马笼头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dàm

dàm:dàm chó, dàm ngựa, dây dàm
dàm: 
dàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dàm Tìm thêm nội dung cho: dàm