Từ: liệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ liệu:

liệu [liệu]

U+7597, tổng 7 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 療;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;

liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 疗

Giản thể của chữ .

lểu, như "lểu thểu" (vhn)
võ, như "vò võ" (btcn)
liệu, như "trị liệu, y liệu" (gdhn)

Nghĩa của 疗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (療)
[liáo]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: LIỆU
trị liệu; chữa bệnh。医治。
医疗。
thuốc chữa bệnh.
治疗。
trị liệu.
诊疗。
chẩn liệu.
理疗。
vật lí trị liệu.
电疗。
điện liệu.
疗养。
an dưỡng.
Từ ghép:
疗程 ; 疗饥 ; 疗效 ; 疗养 ; 疗养院 ; 疗治

Chữ gần giống với 疗:

, , , , , , , 𤴪, 𤴬, 𤴭,

Dị thể chữ 疗

,

Chữ gần giống 疗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疗 Tự hình chữ 疗 Tự hình chữ 疗 Tự hình chữ 疗

lao, liệu [lao, liệu]

U+635E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撈;
Pinyin: lao1;
Việt bính: laau4 lou4;

lao, liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 捞

Giản thể của chữ .

lao, như "lao xao" (gdhn)
lau, như "khăn lau" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)

Nghĩa của 捞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撈)
[lāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: LAO, LẠO
1. kiếm; moi; vét; mò。从水或其他液体里取东西。
打捞。
vét.
捞饭。
kiếm cơm.
捞鱼。
mò cá.
2. vơ vét。用不正当的手段取得。
趁机捞一把。
nhân cơ hội vơ vét một chuyến.
3. tiện tay; thuận tay (kéo hoặc cầm)。顺手拉或拿。
Từ ghép:
捞本 ; 捞稻草 ; 捞摸 ; 捞取 ; 捞着

Chữ gần giống với 捞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 捞

,

Chữ gần giống 捞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞

liệu [liệu]

U+6599, tổng 10 nét, bộ Đẩu 斗
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao4, liao2;
Việt bính: liu2 liu6
1. [飲料] ẩm liệu 2. [定料] định liệu 3. [不料] bất liệu 4. [質料] chất liệu 5. [照料] chiếu liệu 6. [預料] dự liệu 7. [料理] liệu lí 8. [原料] nguyên liệu 9. [史料] sử liệu 10. [材料] tài liệu 11. [才料] tài liệu;

liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 料

(Danh) Sự vật đem cung cấp, sử dụng hoặc tham khảo.
◎Như: tài liệu
, nguyên liệu , hương liệu chất thơm, nhan liệu sơn màu (hội họa), sử liệu , tư liệu .

(Danh)
Đề tài sự vật để làm thi văn hoặc nói chuyện.
◎Như: tiếu liệu chuyện làm cho mắc cười, thi liệu đề tài làm thơ.

(Danh)
Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc gọi là liệu.

(Danh)
Các thức cho ngựa trâu ăn, các thứ dùng để bón trồng cây.
◎Như: phì liệu chất bón cây, thảo liệu đồ ăn (cỏ, đậu, v.v.) dùng để nuôi súc vật, tự liệu đồ ăn cho động vật.

(Danh)
Lượng từ: món, liều.
◎Như: dược nhất liệu một liều thuốc.

(Động)
Đo đắn, lường tính.
◎Như: dự liệu ước tính, dự đoán, liệu sự như thần tính việc như thần.

(Động)
Tính sổ, kiểm điểm.

(Động)
Trông coi, coi sóc.
◎Như: chiếu liệu trông coi, liệu lí coi sóc.

(Động)
Vứt đi, gạt bỏ.
§ Thông lược .

(Động)
Vuốt.

liệu, như "lo liệu" (vhn)
liều, như "liều thuốc" (btcn)
xệu, như "xệu xạo" (btcn)
lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)

Nghĩa của 料 trong tiếng Trung hiện đại:

[liào]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆU
1. dự đoán; dự liệu; lường trước。预料; 料想。
料事如神。
đoán chuyện như thần.
不出所料。
không ngoài dự đoán.
料不到他会来。
không ngờ anh ấy lại đến.
2. trông coi; chăm sóc; quản lí。照看; 管理。
照料。
trông coi; trông nom.
料理。
quản lí; trông lo.
3. vật liệu; nguyên liệu。材料;原料。
木料。
vật liệu gỗ.
燃料。
nhiên liệu.
布料。
loại vải.
加料。
cho thêm vật liệu vào.
备料。
chuẩn bị vật liệu.
资料。
tư liệu.
4. thức ăn gia súc。喂牲口用的谷物。
草料。
cỏ nuôi gia súc.
料豆儿。
đậu nuôi gia súc.
多给牲口加点料。
cho gia súc thêm chút thức ăn.
5. liều (lượng từ, dùng trong Đông Y khi chế thuốc viên hoặc nhiều thuốc phối hợp)。量词,用于中医配制丸药,处方规定剂量的全份为一料。
配一料药。
pha chế một liều thuốc.

6. súc gỗ (một súc là đoạn gỗ có mặt cắt là một thước vuông, dài bảy thước)。过去计算木材的单位,两端截面是一平方尺,长足七尺的木材叫一料。
Từ ghép:
料定 ; 料斗 ; 料豆儿 ; 料及 ; 料酒 ; 料理 ; 料器 ; 料峭 ; 料想 ; 料子

Chữ gần giống với 料:

, , , ,

Chữ gần giống 料

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 料 Tự hình chữ 料 Tự hình chữ 料 Tự hình chữ 料

liệu [liệu]

U+7FCF, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu4, liao4, liu2;
Việt bính: lau6 liu4 liu6;

liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 翏

(Trạng thanh) Ào ào (tiếng gió thổi).
◇Trang Tử
: Phù đại khối ái khí, kì danh vi phong, thị duy vô tác, tác tắc vạn khiếu nộ hào, nhi độc bất văn chi liệu liệu hồ? , , , , (Tề vật luận ) Kìa khối lớn bật ở hơi, tên nó là gió. Nó không nổi thì thôi, nổi thì muôn lỗ trống đều gào thét. Riêng mi chẳng nghe nó ào ào đó sao?

(Động)
Bay cao.

Chữ gần giống với 翏:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 翏

, , , , , , , 羿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翏 Tự hình chữ 翏 Tự hình chữ 翏 Tự hình chữ 翏

liệu [liệu]

U+5ED6, tổng 14 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao4, wu2;
Việt bính: liu6;

liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 廖

(Danh) Họ Liệu.
liêu, như "tịch liêu" (vhn)

Nghĩa của 廖 trong tiếng Trung hiện đại:

[Liào]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 14
Hán Việt: LIÊU
họ Liêu (Liào)。姓。

Chữ gần giống với 廖:

, , , , , , , , , 𢊫,

Chữ gần giống 廖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廖 Tự hình chữ 廖 Tự hình chữ 廖 Tự hình chữ 廖

liệu, lục [liệu, lục]

U+84FC, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, lu4, lao3, liu3;
Việt bính: liu5 luk6;

liệu, lục

Nghĩa Trung Việt của từ 蓼

(Danh) Rau đắng, dùng để làm đồ gia vị.Một âm là lục.

(Tính)
Cao lớn, tốt um.
§ Thi Kinh
có bài Lục nga cỏ nga cao lớn. Ông Vương Biều nhà Tấn đọc bài thơ ấy tới câu Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao , liền chảy nước mắt, học trò thấy thế, bỏ thơ Lục nga không học nữa. Vì thế nên thường dùng thơ này để chỉ người có lòng hiếu nhớ đến cha mẹ.
liễu, như "liễu lam (cây chàm)" (gdhn)

Nghĩa của 蓼 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LIỄU
cỏ liễu; cỏ lục; liễu thảo。一年生草本植物, 叶子披针形,花淡绿色或淡红色, 果实卵形,扁平。茎叶有辣味。全草入药。 也叫水蓼。
Từ ghép:
蓼蓝
[lù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LỤC
cây cao to。形容植物高大。

Chữ gần giống với 蓼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼

liệu [liệu]

U+5639, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;

liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 嘹

(Tính) Trong trẻo, thánh thót, du dương (âm thanh).
◎Như: liệu lượng
lanh lảnh, réo rắt, tiếng trong trẻo mà đi xa.
◇Nguyễn Du : Đãn giác liệu lượng thù khả thính (Thái Bình mại ca giả ) Nhưng mà nghe véo von cũng hay.

rêu, như "rêu rao" (vhn)
lạo, như "lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng)" (gdhn)
léo, như "léo nhéo" (gdhn)
lẻo, như "nói lẻo" (gdhn)
reo, như "reo cười" (gdhn)
réo, như "réo lên" (gdhn)
trêu, như "trêu tức" (gdhn)

Nghĩa của 嘹 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: LẠO
lảnh lót; lanh lảnh (âm thanh)。嘹亮。
Từ ghép:
嘹亮

Chữ gần giống với 嘹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 嘹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘹 Tự hình chữ 嘹 Tự hình chữ 嘹 Tự hình chữ 嘹

lao, liệu [lao, liệu]

U+6488, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lao1, nuo2;
Việt bính: laau4 lou1 lou4
1. [水底撈針] thủy để lao châm;

lao, liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 撈

(Động) Mò, vớt.
◎Như: lao ngư
mò cá, thủy trung lao nguyệt mò trăng đáy nước.

(Động)
Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính).
◎Như: lao du thủy chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

lau, như "khăn lau" (vhn)
lao, như "lao xao" (btcn)
lạo, như "lục lạo" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)

Chữ gần giống với 撈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撈

,

Chữ gần giống 撈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈

liêu, liệu [liêu, liệu]

U+64A9, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao1, liao2, liao4;
Việt bính: liu1 liu4
1. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn;

liêu, liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 撩

(Động) Vén, nâng, xốc lên.
◎Như: liêu khai liêm tử
vén tấm rèm lên, bả đầu phát liêu thượng khứ vén tóc lên.
◇Tây du kí 西: Ngộ Không liêu y thướng tiền (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không sắn áo bước lên.

(Động)
Vảy nước.
◎Như: tiên liêu ta thủy nhiên hậu tái đả tảo vảy chút nước xong rồi hãy quét.

(Động)
Vơ lấy.

(Động)
Khiêu chọc, khích, gợi.
◎Như: liêu chiến khiêu chiến.
◇Thủy hử truyện : Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha , . (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y.
◇Lục Du : Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân , 穿 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc ) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.

(Tính)
Rối loạn.
◎Như: liêu loạn rối tung.
◇Tây sương kí 西: Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên , (Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời. Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

lêu, như "lêu lổng" (vhn)
bêu, như "bêu đầu" (btcn)
leo, như "leo cây" (btcn)
liệu, như "liệu (vơ lấy)" (btcn)
liêu, như "liêu (trêu chơi): liêu bát" (btcn)
treo, như "treo lên" (btcn)
trêu, như "trớ trêu" (btcn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (gdhn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (gdhn)
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (gdhn)

Nghĩa của 撩 trong tiếng Trung hiện đại:

[liāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
1. vén lên; vén。把东西垂下的部分掀起来。
撩裙子。
vén váy.
撩起帘子。
vén rèm.
把头发撩上去。
vén tóc lên.
2. vẩy。用手舀水由下往上甩出去。
先撩些水然后再扫地。
vẩy ít nước rồi hãy quét.
[liáo]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LIÊU
trêu; ghẹo; chọc; chọc ghẹo。撩拔。
撩逗。
trêu ghẹo.
春色撩人。
cảnh xuân trêu người.
Từ ghép:
撩拨 ; 撩动 ; 撩逗 ; 撩乱 ; 撩惹

Chữ gần giống với 撩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩

liệu [liệu]

U+71CE, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, liao2, liao4;
Việt bính: liu4 liu6;

liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 燎

(Danh) Đuốc, ngọn lửa.
◇Thi Kinh
: Dạ vị ương, Đình liệu chi quang , (Tiểu nhã , Đình liệu ) Đêm chưa quá nửa, Đuốc lớn thắp sáng.

(Tính)
Rõ, sáng, hiển minh.
◇Thi Kinh : Nguyệt xuất chiếu hề, Giảo nhân liệu hề , (Trần phong , Nguyệt xuất ) Trăng lên chiếu rạng, Người đẹp tươi sáng.

(Động)
Hơ, hong.
◎Như: liệu y hong áo.

(Động)
Đốt cháy.
◎Như: liệu nguyên cháy lan cánh đồng.

liệu, như "liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)" (vhn)
leo, như "leo lét" (btcn)
liêu (btcn)
riu, như "lửa riu riu" (btcn)

Nghĩa của 燎 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
cháy lan; cháy; đốt。延烧;烧。
星星之火,可以燎原。
đốm lửa nhỏ có thể thiêu cả cánh đồng.
Từ ghép:
燎泡 ; 燎原
[liǎo]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: LIÊU
cháy sém; bén lửa。挨近了火而烧焦(多用于毛发)。
火苗一蹿,燎了眉毛。
ngọn lửa cháy bừng lên sém mất lông mày.

Chữ gần giống với 燎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燎 Tự hình chữ 燎 Tự hình chữ 燎 Tự hình chữ 燎

liệu [liệu]

U+7642, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liao2, shuo4;
Việt bính: liu4
1. [治療] trị liệu;

liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 療

(Động) Chữa trị (bệnh).
◎Như: trị liệu
chữa bệnh.

(Động)
Giải trừ, cứu giúp.
◎Như: liệu bần cứu giúp người nghèo khó.
liệu, như "trị liệu, y liệu" (vhn)

Chữ gần giống với 療:

, , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

Dị thể chữ 療

,

Chữ gần giống 療

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 療 Tự hình chữ 療 Tự hình chữ 療 Tự hình chữ 療

liệu, liễu, liêu [liệu, liễu, liêu]

U+77AD, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, liao4, yao3;
Việt bính: liu4 liu5;

liệu, liễu, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 瞭

(Tính) Mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng.
◇Mạnh Tử
: Hung trung chánh, tắc mâu tử liệu yên , (Li Lâu thượng ) Lòng trung chính, thì con ngươi mắt trong sáng.Một âm là liễu.

(Động)
Hiểu rõ, thấy rõ.
◎Như: minh liễu thấy rõ, liễu giải hiểu rõ.Một âm là liêu.

(Phó)
Xa (nhìn).
◎Như: liêu vọng trông ra xa.
§ Cũng như thiếu vọng .

lẹo, như "lẹo mắt" (vhn)
liêu (btcn)
lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)
liễu, như "liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu" (gdhn)

Nghĩa của 瞭 trong tiếng Trung hiện đại:

[liào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊU
nhìn xa。瞭望。
在高处瞭着点儿。
trên cao nhìn xa một chút.
Từ ghép:
瞭哨 ; 瞭望 ; 瞭望哨

Chữ gần giống với 瞭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Dị thể chữ 瞭

, ,

Chữ gần giống 瞭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭

Dịch liệu sang tiếng Trung hiện đại:

料算; 斟酌; 估计 《考虑事情、文字等是否可行或是否适当。》
材料 《可以直接造成成品的东西, 如建筑用的砖瓦、纺织用的棉纱等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu

liệu:liệu (ngựa, lừa đá hậu)
liệu:liệu (vơ lấy)
liệu:lo liệu
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
liệu:trị liệu, y liệu
liệu:trị liệu, y liệu
liệu: 

Gới ý 15 câu đối có chữ liệu:

Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

liệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liệu Tìm thêm nội dung cho: liệu