Từ: 影印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影印 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngyìn] sao chụp; in chụp; photocopy。用照相的方法制版印刷,多用于翻印书籍或图表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
影印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影印 Tìm thêm nội dung cho: 影印