Cao su chống va đập cửa
Chữ 拦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拦, chiết tự chữ LAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦:
拦
Biến thể phồn thể: 攔;
Pinyin: lan2, ning3, ning4;
Việt bính: laan4;
拦 lan
lan, như "lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng" (gdhn)
Pinyin: lan2, ning3, ning4;
Việt bính: laan4;
拦 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 拦
Giản thể của chữ 攔.lan, như "lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng" (gdhn)
Nghĩa của 拦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攔)
[lán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LAN
1. chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản。不让通过;阻挡。
前面有一个道河拦住了去路。
phía trước có con sông chặn mất đường đi.
你愿意去就去吧,家里决不拦你。
anh muốn đi thì đi, trong nhà chẳng có ai ngăn cản anh cả.
他刚要说话,被他哥哥拦回去了。
nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.
2. chèn (một bộ phận nào đó)。当;正对着(某个部分)。
Từ ghép:
拦挡 ; 拦道木 ; 拦柜 ; 拦河坝 ; 拦洪坝 ; 拦击 ; 拦劫 ; 拦截 ; 拦路 ; 拦路虎 ; 拦网 ; 拦蓄 ; 拦腰 ; 拦阻
[lán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LAN
1. chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản。不让通过;阻挡。
前面有一个道河拦住了去路。
phía trước có con sông chặn mất đường đi.
你愿意去就去吧,家里决不拦你。
anh muốn đi thì đi, trong nhà chẳng có ai ngăn cản anh cả.
他刚要说话,被他哥哥拦回去了。
nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.
2. chèn (một bộ phận nào đó)。当;正对着(某个部分)。
Từ ghép:
拦挡 ; 拦道木 ; 拦柜 ; 拦河坝 ; 拦洪坝 ; 拦击 ; 拦劫 ; 拦截 ; 拦路 ; 拦路虎 ; 拦网 ; 拦蓄 ; 拦腰 ; 拦阻
Chữ gần giống với 拦:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拦
攔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦
| lan | 拦: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |

Tìm hình ảnh cho: 拦 Tìm thêm nội dung cho: 拦
