Từ: hiệp khách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệp khách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệpkhách

hiệp khách
☆Tương tự:
hiệp sĩ.

Dịch hiệp khách sang tiếng Trung hiện đại:

剑侠 《精于剑术的侠客(旧小说中人物)。》
游侠 《古代称好交游、轻生死、重信义、能救人于急难的人。》
侠; 侠客 《旧社会里指有武艺、讲义气、肯舍已助人的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp: 
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp: 
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp: 
hiệp:hiệp thương
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khách

khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:tiếp khách
khách:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
khách:khách (xương mông)

Gới ý 15 câu đối có chữ hiệp:

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

hiệp khách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệp khách Tìm thêm nội dung cho: hiệp khách