Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿曼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿曼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿曼 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmàn] Ô-man; Oman (tên cũ là Muscat and Oman)。阿曼,马斯喀特阿曼临阿拉伯海的一个海湾阿曼湾,位于阿拉伯半岛东南的一个苏丹统治国。1508年至1659年这一批地区的大部分受葡萄牙人控制,而后又一直受土耳其人 控制,直到该国当今的皇家世系于1741年建立政权。阿曼在18世纪晚期与英国建立了密切的联系。首都为 马斯喀特。人口2,807,125 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

man:lan man
阿曼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿曼 Tìm thêm nội dung cho: 阿曼