Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: luỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luỵ

Dịch luỵ sang tiếng Trung hiện đại:

海鳗。
死亡 《失去生命(跟"生存"相对)。》
牵累; 连累; 带累 《因牵连而使受累。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luỵ

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luỵ Tìm thêm nội dung cho: luỵ