Từ: 拿架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nájià·zi] kênh kiệu; tự kiêu; lên mặt; làm ra vẻ。摆架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拿架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿架子 Tìm thêm nội dung cho: 拿架子