Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂名 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàmíng] hữu danh vô thực; có tiếng không có miếng。(挂名儿)担空头名义;不做实际工作。
挂名差使
chức quan hữu danh vô thực.
挂名差使
chức quan hữu danh vô thực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 挂名 Tìm thêm nội dung cho: 挂名
