Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂名 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàmíng] hữu danh vô thực; có tiếng không có miếng。(挂名儿)担空头名义;不做实际工作。
挂名差使
chức quan hữu danh vô thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
挂名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂名 Tìm thêm nội dung cho: 挂名