Từ: 围盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 围盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéipán] đĩa chuyển vật liệu; bàn chuyển vật liệu (trong máy cán thép)。 装在轧钢机轧辊之间引导材料通过的装置,半圆形,有槽沟。围盘的作用是使材料从前一孔型出来,自动进入另一孔型中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
围盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围盘 Tìm thêm nội dung cho: 围盘