Cao su chống va đập cửa

Chữ 浇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浇, chiết tự chữ KIÊU, NGHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浇:

浇 kiêu, nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浇

Chiết tự chữ kiêu, nghiêu bao gồm chữ 水 尧 hoặc 氵 尧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 尧
  • thuỷ, thủy
  • nghiêu
  • 2. 浇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 尧
  • thuỷ, thủy
  • nghiêu
  • kiêu, nghiêu [kiêu, nghiêu]

    U+6D47, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澆;
    Pinyin: jiao1, ao4;
    Việt bính: giu1 hiu1;

    kiêu, nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 浇

    Giản thể của chữ .
    kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 浇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澆)
    [jiāo]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIÊU
    1. tưới; giội; đổ。让水或别的液体落在物体上。
    浇水。
    tưới nước.
    大雨浇得全身都湿透了。
    mưa lớn làm ướt hết cả người.
    2. tưới tiêu。灌溉。
    车水浇地。
    guồng nước tưới tiêu cho đất.
    3. đúc (đổ vật liệu đúc vào khuôn)。把流体向模子内灌注。
    浇铸。
    đúc kim loại.
    浇铅字。
    đúc chữ chì.
    浇版。
    bản chữ đúc.

    4. khắc nghiệt; hà khắc。刻薄。
    浇薄。
    hà khắc.
    Từ ghép:
    浇灌 ; 浇漓 ; 浇头 ; 浇注 ; 浇筑 ; 浇铸

    Chữ gần giống với 浇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浇

    ,

    Chữ gần giống 浇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浇 Tự hình chữ 浇 Tự hình chữ 浇 Tự hình chữ 浇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浇

    kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
    浇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浇 Tìm thêm nội dung cho: 浇