Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 占便宜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànpián·yi] 1. lợi dụng; chiếm lợi。用不正当的方法,取得额外的利益。
2. được lợi thế; chiếm ưu thế。比喻有优越的条件。
你个子高,打篮球占便宜。
anh cao, đánh bóng rổ rất có lợi thế.
2. được lợi thế; chiếm ưu thế。比喻有优越的条件。
你个子高,打篮球占便宜。
anh cao, đánh bóng rổ rất có lợi thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 占
| chem | 占: | nói chem chép (nói luôn miệng) |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chím | 占: | chúm chím |
| chúm | 占: | |
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chầm | 占: | ôm chầm; chầm chậm |
| chắm | 占: | |
| chằm | 占: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| chẻm | 占: | |
| chễm | 占: | chễm chệ |
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| giếm | 占: | giấu giếm |
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| ngơi | 宜: | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: 占便宜 Tìm thêm nội dung cho: 占便宜
