Từ: 败子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 败 • 子

Nghĩa của 败子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàizǐ] phá gia chi tử; kẻ tiêu xài hoang phí; con hư。败家之子。
败子回头。
con hư hối cải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại败:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
败子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败子 Tìm thêm nội dung cho: 败子