Từ: 电影摄影机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电影摄影机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 影 • 摄 • 影 • 机

Nghĩa của 电影摄影机 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànyǐngshèyǐngjī] máy quay phim; máy chụp hình。拍摄电影用的机械,有自动连续曝光及输片的机构。简称摄影机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp摄:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép摄:lép nhép
nhẹp摄:tẹp nhẹp
nép摄:khép nép
nếp摄:nề nếp; nếp áo
triếp摄:triếp (nể sợ)
xếp摄:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
电影摄影机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电影摄影机 Tìm thêm nội dung cho: 电影摄影机