Từ: 回见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回见 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíjiàn] hẹn gặp lại; tạm biệt; gặp lại sau (lời nói khách sáo)。客套话,用于分手时,表示回头再见面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
回见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回见 Tìm thêm nội dung cho: 回见