Từ: 指仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐzhàng]
dựa vào; nương tựa; nương nhờ。仰仗;依靠。
这里农民一年的生计就指仗地里的收成。
cuộc sống của nông dân ở đây chỉ dựa vào thu hoạch mùa màng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
指仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指仗 Tìm thêm nội dung cho: 指仗