Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挑头 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎotóu] dẫn đầu; đứng đầu。(挑头儿)领头儿;带头。
他挑头儿向领导提意见。
anh ấy đứng ra đưa ý kiến với lãnh đạo.
谁出来挑个头,事情就好办了。
có người đứng ra thì sự việc sẽ xong ngay.
他挑头儿向领导提意见。
anh ấy đứng ra đưa ý kiến với lãnh đạo.
谁出来挑个头,事情就好办了。
có người đứng ra thì sự việc sẽ xong ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 挑头 Tìm thêm nội dung cho: 挑头
