Từ: 挑头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑头 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎotóu] dẫn đầu; đứng đầu。(挑头儿)领头儿;带头。
他挑头儿向领导提意见。
anh ấy đứng ra đưa ý kiến với lãnh đạo.
谁出来挑个头,事情就好办了。
có người đứng ra thì sự việc sẽ xong ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
挑头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑头 Tìm thêm nội dung cho: 挑头