Từ: 挟持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挟持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挟持 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéchí] 1. kèm hai bên (thường chỉ bọn người xấu bắt người tốt)。从两旁抓住或架住被捉住的人(多指坏人捉住好人)。
2. cưỡng ép; ép。用威力强迫对方服从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挟

giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
挟持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挟持 Tìm thêm nội dung cho: 挟持