Chữ 糮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糮, chiết tự chữ LAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糮

Chiết tự chữ lam bao gồm chữ 米 堅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糮 cấu thành từ 2 chữ: 米, 堅
  • mè, mễ
  • ghiền, gắn, keng, kiên, kiêng
  • []

    U+7CEE, tổng 20 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 糮


    lam, như "bánh chè lam" (gdhn)

    Chữ gần giống với 糮:

    , , , , , 𥽔,

    Dị thể chữ 糮

    𬖮,

    Chữ gần giống 糮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糮 Tự hình chữ 糮 Tự hình chữ 糮 Tự hình chữ 糮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糮

    lam:bánh chè lam
    糮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糮 Tìm thêm nội dung cho: 糮