Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛁, chiết tự chữ CHẤU, CHẪU, ĐIU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛁:
蛁
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1;
蛁
Nghĩa Trung Việt của từ 蛁
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (vhn)
chấu, như "con châu chấu" (gdhn)
điu, như "liu điu (rắn nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 蛁 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIÊU
con ve (nói trong sách cổ)。古书上指蝉。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIÊU
con ve (nói trong sách cổ)。古书上指蝉。
Chữ gần giống với 蛁:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛁
| chấu | 蛁: | con châu chấu |
| chẫu | 蛁: | chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích) |
| điu | 蛁: | liu điu (rắn nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 蛁 Tìm thêm nội dung cho: 蛁
