Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛁, chiết tự chữ CHẤU, CHẪU, ĐIU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛁

Chiết tự chữ chấu, chẫu, điu bao gồm chữ 虫 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛁 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 召
  • chùng, hủy, trùng
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • []

    U+86C1, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蛁



    chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (vhn)
    chấu, như "con châu chấu" (gdhn)
    điu, như "liu điu (rắn nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diāo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐIÊU
    con ve (nói trong sách cổ)。古书上指蝉。

    Chữ gần giống với 蛁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蛁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛁 Tự hình chữ 蛁 Tự hình chữ 蛁 Tự hình chữ 蛁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛁

    chấu:con châu chấu
    chẫu:chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
    điu:liu điu (rắn nhỏ)
    蛁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛁 Tìm thêm nội dung cho: 蛁